BeDict Logo

tact

/tækt/
Hình ảnh minh họa cho tact: Tế nhị, khéo léo, lịch thiệp.
noun

Bằng sự tế nhị và khéo léo, cô ấy đã có thể làm dịu cơn ghen của chồng mình.

Hình ảnh minh họa cho tact: Sự khéo léo, óc tinh tế, tài xử trí.
noun

Giáo viên đã thể hiện sự khéo léo khi nói chuyện với học sinh về lỗi sai của em, vừa khen ngợi sự cố gắng của em, vừa nhẹ nhàng chỉnh sửa phương pháp làm bài.

Hình ảnh minh họa cho tact: Chiến thuật.
noun

Những lời lẽ chiến thuật của chính trị gia về ngân sách đã hạn chế khả năng phản biện của phe đối lập và mang lại sự ủng hộ ngay lập tức cho kế hoạch thuế mới.