

accredited
/əˈkɹɛd.ɪt.əd/



verb
Được công nhận, ủy quyền.
Trường đại học đã công nhận khóa học trực tuyến mới này, chính thức ủy quyền cho phép khóa học được giảng dạy.



verb
Ủy nhiệm, bổ nhiệm.
Ban giám hiệu nhà trường đã ủy quyền cho đại diện học sinh tham dự hội nghị toàn quốc.





verb
Được công nhận, kiểm định, chứng nhận.

verb
Được công nhận, chứng nhận, kiểm định.
Trường đại học công nhận phương pháp giảng dạy sáng tạo của giáo viên mới là xuất sắc.

verb
Trường đại học đã công nhận chương trình đào tạo giáo viên mới của giáo viên đó.



adjective
Được công nhận, được chứng nhận, hợp chuẩn.
"The university is accredited, so it's recognized as a high-quality institution. "
Trường đại học này đã được kiểm định và công nhận đạt chuẩn, nên được xem là một cơ sở giáo dục chất lượng cao.
