verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo, gỡ, tách ra. To release or loosen from something that binds, entangles, holds, or interlocks. Ví dụ : "The mechanic disengaged the clutch before shifting gears. " Người thợ máy nhả bàn đạp ly hợp (côn) trước khi chuyển số. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất kết nối, tách rời, không gắn kết. Unconnected; detached. Ví dụ : "After months of remote learning, many students felt disengaged from their classes. " Sau nhiều tháng học trực tuyến, nhiều học sinh cảm thấy mất kết nối với các lớp học của mình. attitude mind character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không ràng buộc, Rảnh. Not (socially) engaged; available, free. Ví dụ : "After a long day of work, Sarah felt disengaged and wanted to relax. " Sau một ngày dài làm việc, Sarah cảm thấy không còn muốn giao tiếp với ai và chỉ muốn nghỉ ngơi thư giãn. attitude human mind society emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc