verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo vệ, che chở. To protect, keep safe (from danger). Ví dụ : "The security guard is warranting the building against intruders. " Người bảo vệ đang bảo vệ tòa nhà khỏi những kẻ xâm nhập. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm bảo, cam đoan. To give (someone) an assurance or guarantee (of something); also, with a double object: to guarantee (someone something). Ví dụ : "The teacher warranted the students' success by providing extra support during after-school tutoring sessions. " Giáo viên đảm bảo sự thành công của học sinh bằng cách hỗ trợ thêm trong các buổi học phụ đạo sau giờ học. business law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm bảo, cam đoan. To guarantee (something) to be (of a specified quality, value, etc.). Ví dụ : "The manufacturer's 5-year warranty is warranting the car's engine against defects. " Chính sách bảo hành 5 năm của nhà sản xuất đảm bảo động cơ xe không bị lỗi. value business quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm bảo, cam đoan, tin chắc. To guarantee as being true; (colloquially) to believe strongly. Ví dụ : "That tree is going to fall, I’ll warrant." Cái cây kia sắp đổ rồi, tôi tin chắc đó. value business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho phép, ủy quyền. To authorize; to give (someone) sanction or warrant (to do something). Ví dụ : "I am warranted to search these premises fully." Tôi được ủy quyền khám xét toàn bộ khu nhà này. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, đảm bảo, cho phép. To justify; to give grounds for. Ví dụ : "Circumstances arose that warranted the use of lethal force." Đã có những tình huống xảy ra mà việc sử dụng vũ lực chết người là hoàn toàn chính đáng/xứng đáng. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bảo đảm, sự cam đoan. A guarantee. Ví dụ : "The high quality of the student's research, combined with its potential impact, was the warranting for the university granting her a scholarship. " Chất lượng nghiên cứu cao của sinh viên này, cộng với tiềm năng tác động của nó, là sự bảo đảm/cam đoan để trường đại học cấp học bổng cho cô ấy. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc