Hình nền cho disorientation
BeDict Logo

disorientation

/dɪsˌɔːɹɪənˈteɪʃən/ /dɪs.ˌɔ.ɹi.ɪn.ˈtei.ʃn̩/

Định nghĩa

noun

Mất phương hướng, lạc hướng.

Ví dụ :

"After the long flight, she experienced disorientation and couldn't remember where she parked her car. "
Sau chuyến bay dài, cô ấy bị mất phương hướng và không nhớ mình đã đậu xe ở đâu.
noun

Mất phương hướng, lạc hướng, lú lẫn.

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn đột ngột và ánh đèn nhấp nháy gây ra sự mất phương hướng trong lớp học, khiến học sinh khó tập trung.
noun

Mất phương hướng, lú lẫn.

Ví dụ :

Sau khi tỉnh dậy sau giấc ngủ trưa trong phòng khách sạn lạ lẫm, sự mất phương hướng, lú lẫn khiến cô ấy tưởng mình đang ở lại ngôi nhà thời thơ ấu.