Hình nền cho delusion
BeDict Logo

delusion

/dɪˈl(j)uːzjən/

Định nghĩa

noun

Ảo tưởng, hoang tưởng, lầm tưởng.

Ví dụ :

Mặc dù trượt tất cả các bài kiểm tra toán, Maria vẫn nuôi ảo tưởng rằng mình là một nhà toán học tài ba.
noun

Ảo tưởng, sự lầm tưởng, sự đánh lừa.

Ví dụ :

Thà nắm bắt vũ trụ như nó vốn là còn hơn là cứ mãi sống trong ảo tưởng, dù ảo tưởng đó có dễ chịu và an tâm đến đâu đi nữa.