Hình nền cho disrupts
BeDict Logo

disrupts

/dɪsˈrʌpts/ /dɪzˈrʌpts/

Định nghĩa

verb

Gây rối, làm gián đoạn, phá vỡ.

Ví dụ :

Thông báo bất ngờ về việc trường đóng cửa đã gây rối loạn lịch trình buổi sáng của nhiều gia đình.
verb

Phá vỡ, đột phá, thay đổi căn bản.

Ví dụ :

Internet giúp các doanh nghiệp nhỏ gọn dễ dàng đột phá và thay đổi căn bản cách thức hoạt động của những doanh nghiệp lớn và cồng kềnh hơn.