noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảng cỏ, vạt cỏ. A torn-up piece of turf, especially by a golf club in making a stroke or by a horse's hoof. Ví dụ : "After practicing his golf swing, the lawn was covered in small divots. " Sau khi tập vung gậy golf, bãi cỏ đầy những mảng cỏ bị xới tung. sport environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết lõm, mảng cỏ bị bật. A disruption in an otherwise smooth contour. Ví dụ : "The golfer's swing created several divots in the perfectly manicured lawn. " Cú đánh của người chơi golf đã tạo ra vài vết lõm, làm bật cả mảng cỏ trên bãi cỏ được cắt tỉa hoàn hảo. sport game agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc