Hình nền cho turf
BeDict Logo

turf

/tɜːf/ /tɝf/

Định nghĩa

noun

Thảm cỏ, lớp đất trồng cỏ.

Ví dụ :

Thảm cỏ xanh mướt trong sân trường rất lý tưởng để chơi đá bóng.
noun

Thảm cỏ, lớp đất, vùng đất.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận trải từng mảng cỏ lên chỗ đất trống, chuẩn bị cho một bãi cỏ mới.
verb

Ví dụ :

Trong trận Ultimate Frisbee, Liam đã ném hụt đĩa, khiến nó nảy lên rồi dừng lại chỉ cách chỗ anh ấy ném vài bước chân.
verb

Đùn đẩy, thoái thác trách nhiệm.

Ví dụ :

Giáo viên đã đùn đẩy học sinh khó bảo này cho phòng giáo dục đặc biệt, hy vọng có người khác chịu trách nhiệm hỗ trợ em đó.