verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúm lại, đè lên, chất chồng lên. (often with 'on') To jump into a dogpile. Ví dụ : "The students dogpiled on the teacher's desk after the surprise announcement. " Sau khi nghe tin bất ngờ, đám học sinh xúm lại chất chồng lên bàn giáo viên. animal group action sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đè lên, xúm lại, dồn ép. To pile on, to overwhelm in other senses. Ví dụ : "After Sarah made a small mistake in the group project, her teammates unfairly dogpiled on her with criticism. " Sau khi Sarah mắc một lỗi nhỏ trong dự án nhóm, các đồng đội của cô ấy đã xúm lại chỉ trích cô ấy một cách bất công. group action internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc