noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọ hung châu Âu. A large European dung beetle, Geotrupes stercorarius, that makes a droning noise while flying Ví dụ : "While hiking in the forest, we heard a loud buzzing and saw a large, black dors fly past, heading towards a pile of leaves. " Khi đi bộ đường dài trong rừng, chúng tôi nghe thấy tiếng vo ve lớn và thấy một con bọ hung châu Âu to, đen bay ngang qua, hướng về phía một đống lá. animal insect biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ong vo ve. Any flying insect which makes a loud humming noise, such as the June bug or a bumblebee Ví dụ : "The children scattered, startled by the loud buzzing of a dors near the picnic basket. " Lũ trẻ chạy tán loạn, giật mình vì tiếng vo ve lớn của một con ong vo ve gần giỏ đồ ăn trưa. insect animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò bịp bợm, trò lừa gạt, trò đánh lừa. A trick, joke, or deception Ví dụ : "He thought winning the lottery was real, but it turned out to be just a dors. " Anh ta tưởng trúng số là thật, ai ngờ chỉ là một trò bịp bợm. entertainment character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc