Hình nền cho dosseret
BeDict Logo

dosseret

/ˈdɒsərɪt/

Định nghĩa

noun

Tảng đá trên đầu cột.

Ví dụ :

Trong nhà thờ Byzantine, trên đỉnh mỗi đầu cột có một khối đá vuông, hay còn gọi là dosseret, đỡ lấy phần vòm phía trên.