

downside
Định nghĩa
noun
Nhược điểm, mặt trái, chiều hướng đi xuống.
Ví dụ :
Từ liên quan
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
disadvantageous adjective
/dɪsˌædvənˈteɪdʒəs/
Bất lợi, thiệt hại.
"Wearing sandals to a job interview is disadvantageous because it doesn't create a professional impression. "
Mang dép xăng đan đi phỏng vấn xin việc là bất lợi vì nó không tạo được ấn tượng chuyên nghiệp.