Hình nền cho downsizing
BeDict Logo

downsizing

/ˈdaʊnsaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Thu hẹp, cắt giảm, giảm biên chế.

Ví dụ :

Sau khi các con chuyển ra ở riêng, Joe và Edna quyết định thu hẹp quy mô nhà ở và chuyển đến một căn nhà bungalow.
noun

Ví dụ :

Việc giảm dung tích động cơ mà vẫn giữ nguyên công suất hoặc tăng công suất động cơ mà không tăng dung tích là một trong những xu hướng hàng đầu trong thiết kế động cơ ô tô.