BeDict Logo

drippings

/ˈdrɪpɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho drippings: Nhỏ giọt tinh dầu (vào đầu đốt thuốc lá điện tử).
noun

Nhỏ giọt tinh dầu (vào đầu đốt thuốc lá điện tử).

Anh ấy thích nhỏ giọt tinh dầu trực tiếp vào đầu đốt hơn vì anh ấy nói cách này làm cho thuốc lá điện tử của anh ấy có vị đậm đà hơn.