Hình nền cho drippings
BeDict Logo

drippings

/ˈdrɪpɪŋz/

Định nghĩa

noun

Mỡ động vật, nước mỡ.

Ví dụ :

Bà tôi dùng mỡ nước chảy ra từ thịt bò nướng để làm món nước sốt rất ngon.
noun

Nhỏ giọt tinh dầu (vào đầu đốt thuốc lá điện tử).

Ví dụ :

Anh ấy thích nhỏ giọt tinh dầu trực tiếp vào đầu đốt hơn vì anh ấy nói cách này làm cho thuốc lá điện tử của anh ấy có vị đậm đà hơn.