noun🔗ShareNgười lao dịch, người hầu hạ. A person who works in a low servile job."Even though she had a college degree, Maria started as a drudge in the office, mostly filing papers and making coffee. "Dù có bằng đại học, Maria vẫn bắt đầu công việc ở văn phòng với vị trí người lao dịch, chủ yếu là sắp xếp giấy tờ và pha cà phê.personjobworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười làm thuê, người làm công. Someone who works for (and may be taken advantage of by) someone else."The new intern was a drudge, doing all the tedious work for the senior accountant. "Cậu thực tập sinh mới đúng là một người làm công sai vặt, phải làm hết những việc lặt vặt nhàm chán cho kế toán trưởng.jobpersonworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm việc vất vả, làm thuê, làm việc cực nhọc. To labour in (or as in) a low servile job."After school, Maria had to drudge through hours of washing dishes and cleaning the house. "Sau giờ học, Maria phải vật lộn hàng giờ để rửa bát đĩa và dọn dẹp nhà cửa.jobworkactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc