Hình nền cho drudge
BeDict Logo

drudge

/dɹʌdʒ/

Định nghĩa

noun

Người lao dịch, người hầu hạ.

Ví dụ :

Dù có bằng đại học, Maria vẫn bắt đầu công việc ở văn phòng với vị trí người lao dịch, chủ yếu là sắp xếp giấy tờ và pha cà phê.