Hình nền cho ducats
BeDict Logo

ducats

/ˈdʌkəts/

Định nghĩa

noun

Đồng đuca, tiền đuca.

Ví dụ :

Tên cướp biển già chôn rương kho báu của mình, hy vọng không ai tìm thấy chỗ giấu những đồng bạc và tiền đuca vàng của hắn.