noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng đuca, tiền đuca. A gold coin minted by various European nations. Ví dụ : "The old pirate buried his treasure chest, hoping nobody would find his stash of silver and gold ducats. " Tên cướp biển già chôn rương kho báu của mình, hy vọng không ai tìm thấy chỗ giấu những đồng bạc và tiền đuca vàng của hắn. economy finance history value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền, đồng tiền. A coin of the major denomination (dollar, euro, etc.); money in general. Ví dụ : "He saved his ducats from his part-time job to buy a new bicycle. " Anh ấy đã dành dụm tiền từ công việc làm thêm để mua một chiếc xe đạp mới. economy finance business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vé, cuống vé. A ticket. Ví dụ : "The student needed concert tickets, so he bought three ducats online. " Sinh viên đó cần vé đi xem hòa nhạc nên đã mua ba cái vé trực tuyến. entertainment item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc