noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ cất giấu, đồ tích trữ. A collection, sometimes hidden; a reserve. Ví dụ : "They had quite a stash of food saved up for emergencies." Họ đã tích trữ một lượng lớn thức ăn để dành cho những lúc khẩn cấp. item business asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nơi cất giấu ma túy, chỗ trữ ma túy. A place where drugs are stored. Ví dụ : "The dealers managed to store the dope in the stash just in time to avoid being caught by the police." Bọn buôn ma túy vừa kịp cất giấu ma túy vào chỗ trữ ma túy trước khi cảnh sát ập đến. police substance place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giấu, cất giấu, tàng trữ. To hide or store away for later use. Ví dụ : "He stashed his liquor in the cabinet under the bar." Anh ấy giấu rượu của mình trong tủ dưới quầy bar để dành. action place item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ria mép, bộ ria. Mustache Ví dụ : "He carefully trimmed his stash, getting ready for the school dance. " Anh ấy cẩn thận tỉa tót bộ ria mép của mình, chuẩn bị cho buổi khiêu vũ ở trường. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc