noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy phát điện, Dinamo. An electricity generator, a dynamo-electric machine. Ví dụ : "The school's new science lab has several dynamos for powering the various experiments. " Phòng thí nghiệm khoa học mới của trường có vài máy phát điện (dinamo) để cung cấp điện cho các thí nghiệm khác nhau. energy technology physics machine utility electric science device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người năng nổ, người tràn đầy năng lượng. An energetic person. Ví dụ : "That new Vice President of Marketing is a real dynamo; sales have already gone up this quarter." Vị phó chủ tịch marketing mới đó đúng là một người cực kỳ năng nổ; doanh số đã tăng vọt ngay trong quý này. character person energy ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc