noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ lệch đông. The distance east of a standard reference meridian. Ví dụ : "The surveyor noted the location's easting as 500 meters, meaning it was 500 meters east of the central north-south reference line. " Người khảo sát ghi lại độ lệch đông của địa điểm là 500 mét, nghĩa là nó nằm cách đường kinh tuyến gốc bắc-nam 500 mét về phía đông. geography math direction space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ dời về phía đông, tung độ đông. A distance traveled eastward. Ví dụ : ""After hiking all morning, our easting was five kilometers, but our northing was only two." " Sau một buổi sáng đi bộ đường dài, chúng ta đã di chuyển được năm kilômét về phía đông, nhưng chỉ di chuyển được hai kilômét về phía bắc. direction geography math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng đông, Sự đi về hướng đông. A turning towards the east. Ví dụ : "The hiker noticed a slight easting in her path as she followed the river downstream. " Khi đi dọc bờ sông xuôi về hạ lưu, người đi bộ nhận thấy con đường mòn hơi chếch dần về hướng đông. direction geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc