Hình nền cho meridian
BeDict Logo

meridian

/məˈɹɪdɪən/ /məˈɹɪdiən/

Định nghĩa

noun

Hướng Nam, phía Nam.

Ví dụ :

Sân chơi của trường nằm ở phía nam tòa nhà chính, gần hướng nam.
noun

Ví dụ :

Nhà thiên văn học đã dùng quả cầu thiên văn để xác định kinh tuyến đi qua đài quan sát của trường.
noun

Ví dụ :

Thông báo buổi trưa của trường được phát sóng theo đúng giờ địa phương dựa trên kinh tuyến chuẩn.
noun

Ví dụ :

Bối cảnh buổi trưa ở trường, với tiếng trò chuyện ồn ào giờ ăn trưa và dòng người vội vã trên hành lang, khác hẳn với khung cảnh buổi tối yên tĩnh, thanh bình dành cho việc làm bài tập và sum họp gia đình.
noun

Ví dụ :

Kinh tuyến gốc là kinh tuyến có vĩ độ 0°, được dùng làm điểm tham chiếu để đo độ kinh đông và kinh tây trên bản đồ.
noun

Ví dụ :

Để giúp tôi giảm các vấn đề về tiêu hóa, chuyên viên châm cứu đã cắm một cây kim vào một huyệt cụ thể trên kinh mạch dạ dày.