Hình nền cho northing
BeDict Logo

northing

/ˈnɔːrθɪŋ/ /ˈnɔːrðɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hướng về phía bắc, đi về hướng bắc.

Ví dụ :

Khi mặt trời mọc, những người đi bộ đường dài bắt đầu đi về hướng bắc, hy vọng lên tới đỉnh núi trước buổi trưa.
noun

Hướng bắc, tọa độ bắc.

Ví dụ :

Người khảo sát đã ghi nhận một tọa độ bắc đáng kể, cho thấy ranh giới khu đất nằm xa về phía bắc hơn nhiều so với dự kiến so với bản đồ gốc.