Hình nền cho eddies
BeDict Logo

eddies

/ˈɛdiz/

Định nghĩa

noun

Xoáy nước, dòng nước xoáy.

Ví dụ :

Lá cây mắc kẹt trong những xoáy nước gần bờ sông xoay vòng vòng, trong khi dòng chảy chính vẫn đều đặn trôi về hạ lưu.