Hình nền cho electrification
BeDict Logo

electrification

/ɪˌlɛktrɪfɪˈkeɪʃən/ /iˌlɛktrɪfɪˈkeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Điện khí hóa, sự điện khí hóa.

Ví dụ :

Việc điện khí hóa các vùng nông thôn đang cải thiện đời sống của các gia đình bằng cách cung cấp cho họ ánh sáng và điện.
noun

Ví dụ :

Việc điện khí hóa trường học ở vùng nông thôn đã mang điện đến các lớp học, giúp học sinh có thể sử dụng máy tính và học tập hiệu quả hơn.