

emoji
Định nghĩa
Từ liên quan
contexts noun
/ˈkɑntɛkst(s)/ /ˈkɑnˌtɛkst(s)/
Bối cảnh, hoàn cảnh, môi trường.
internationally adverb
/ˌɪntərˈnæʃənəli/ /ˌɪnɾərˈnæʃənəli/
Mang tính quốc tế, tầm quốc tế.
Chương trình mới của trường được công nhận trên tầm quốc tế nhờ các phương pháp giảng dạy đổi mới.