BeDict Logo

enchantments

/ɪnˈtʃæntmənts/ /ɛnˈtʃæntmənts/
Hình ảnh minh họa cho enchantments: Bùa mê, sự mê hoặc, phép thuật.
 - Image 1
enchantments: Bùa mê, sự mê hoặc, phép thuật.
 - Thumbnail 1
enchantments: Bùa mê, sự mê hoặc, phép thuật.
 - Thumbnail 2
noun

Bùa mê, sự mê hoặc, phép thuật.

Hiệu sách ấm cúng ấy, với mùi giấy cũ và tiếng nhạc du dương, như có bùa mê làm tôi mê mẩn, chỉ muốn ở lại cả ngày.