Hình nền cho enchantments
BeDict Logo

enchantments

/ɪnˈtʃæntmənts/ /ɛnˈtʃæntmənts/

Định nghĩa

noun

Bùa mê, sự mê hoặc, phép thuật.

Ví dụ :

Hiệu sách ấm cúng ấy, với mùi giấy cũ và tiếng nhạc du dương, như có bùa mê làm tôi mê mẩn, chỉ muốn ở lại cả ngày.