noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời động viên, sự khích lệ. The act of encouraging Ví dụ : "Example: "She needed encouragements from her teachers to keep practicing the piano." " Cô ấy cần những lời động viên từ giáo viên để tiếp tục luyện tập piano. attitude action communication achievement mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, động viên. Something that incites, supports, promotes, protects or advances; incentive Ví dụ : "The student's confidence grew with the teacher's encouragements. " Sự tự tin của học sinh tăng lên nhờ những lời khuyến khích, động viên của giáo viên. attitude mind action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời động viên, sự khích lệ. Words or actions that increase someone's confidence Ví dụ : "Her mother's encouragements helped her overcome her fear of public speaking. " Những lời động viên của mẹ đã giúp cô ấy vượt qua nỗi sợ nói trước đám đông. communication mind human attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự khích lệ, sự động viên. The feeling of being encouraged Ví dụ : "The student found strength in her teacher's encouragements to keep practicing. " Học sinh đó tìm thấy sức mạnh từ những lời khích lệ của giáo viên để tiếp tục luyện tập. mind emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc