verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán thành, ủng hộ, chứng thực, xác nhận. To support, to back, to give one's approval to, especially officially or by signature. Ví dụ : "The teacher endorsed Sarah's plan to start a recycling club at school. " Cô giáo đã ủng hộ kế hoạch thành lập câu lạc bộ tái chế ở trường của Sarah. politics government business media law communication society organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký hậu To write one's signature on the back of a cheque, or other negotiable instrument, when transferring it to a third party, or cashing it. Ví dụ : "After receiving the check for her birthday, Maria endorsed it by signing the back before depositing it into her bank account. " Sau khi nhận được séc mừng sinh nhật, Maria ký hậu bằng cách ký tên vào mặt sau trước khi gửi vào tài khoản ngân hàng của cô ấy. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ, tán thành, chứng thực. To give an endorsement. Ví dụ : "The famous athlete endorsed the new brand of running shoes. " Vận động viên nổi tiếng đó đã ủng hộ nhãn hiệu giày chạy bộ mới này. business communication media politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được xác nhận, được chứng thực. Flanked by endorses. Ví dụ : "The celebrity speaker stood on the stage, flanked by the endorsed product logos on large banners. " Diễn giả nổi tiếng đứng trên sân khấu, hai bên là những biểu ngữ lớn với logo của sản phẩm đã được chứng thực/xác nhận. politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc