BeDict Logo

endorsement

/ɪnˈdɔːrsmənt/ /ɛnˈdɔːrsmənt/
Hình ảnh minh họa cho endorsement: Chứng chỉ, Giấy phép hành nghề, Giấy chứng nhận.
noun

Chứng chỉ, Giấy phép hành nghề, Giấy chứng nhận.

Để chở xăng, tài xế xe tải phải có bằng lái hợp lệ và giấy phép hành nghề vận chuyển vật liệu nguy hiểm.

Hình ảnh minh họa cho endorsement: Sự ủng hộ, sự chứng thực, lời chứng thực.
noun

Sự ủng hộ, sự chứng thực, lời chứng thực.

Sự chứng thực của chính trị gia đó đã giúp đẩy mạnh chiến dịch tranh cử của ông, mang lại cho ông sự ủng hộ mới từ cử tri.