Hình nền cho endorses
BeDict Logo

endorses

/ɪnˈdɔrsɪz/ /ɛnˈdɔrsɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Vì cột thuẫn của tộc trưởng quá hẹp, ông ấy khăng khăng đòi thiết kế huy hiệu chỉ bao gồm những dải bạc cực nhỏ nằm dọc hai bên cột thuẫn để tạo thêm điểm nhấn thị giác mà không lấn át hình ảnh chủ đạo ở trung tâm.
verb

Tán thành, ủng hộ, chứng thực.

Ví dụ :

Hiệu trưởng nhà trường chính thức phê duyệt và ủng hộ kế hoạch tổ chức sự kiện từ thiện của hội học sinh.