Hình nền cho cashing
BeDict Logo

cashing

/ˈkæʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đổi tiền, rút tiền mặt.

Ví dụ :

"I am cashing my paycheck at the bank today. "
Hôm nay tôi đi ngân hàng để đổi séc lương ra tiền mặt.