BeDict Logo

engrafted

/ɪnˈɡræftɪd/ /ɛnˈɡræftɪd/
Hình ảnh minh họa cho engrafted: Ghép, chiết, ghép cây.
verb

Người làm vườn cẩn thận ghép một cành táo vào cây lê để tạo ra một cây vừa có thể cho quả táo vừa có thể cho quả lê.