Hình nền cho graft
BeDict Logo

graft

/ɡɹæft/ /ɡɹɑːft/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận ghép một cành chiết từ cây táo vào gốc cây, hy vọng sẽ tạo ra một giống táo ngọt hơn.
noun

Tham nhũng, hối lộ.

Ví dụ :

Công ty xây dựng đó đã giành được hợp đồng đường xá béo bở nhờ tham nhũng, hối lộ các quan chức thành phố để họ bỏ qua những hồ sơ dự thầu đội giá của mình.
verb

Tham nhũng, ăn hối lộ.

Ví dụ :

Thanh tra xây dựng bị sa thải sau khi bị bắt quả tang tham nhũng, nhận tiền để làm ngơ cho những sai phạm trong quy định xây dựng.