BeDict Logo

graft

/ɡɹæft/ /ɡɹɑːft/
Hình ảnh minh họa cho graft: Mảnh ghép, cành chiết.
 - Image 1
graft: Mảnh ghép, cành chiết.
 - Thumbnail 1
graft: Mảnh ghép, cành chiết.
 - Thumbnail 2
noun

Người làm vườn cẩn thận ghép một cành chiết từ cây táo vào gốc cây, hy vọng sẽ tạo ra một giống táo ngọt hơn.

Hình ảnh minh họa cho graft: Tham nhũng, hối lộ.
 - Image 1
graft: Tham nhũng, hối lộ.
 - Thumbnail 1
graft: Tham nhũng, hối lộ.
 - Thumbnail 2
noun

Tham nhũng, hối lộ.

Công ty xây dựng đó đã giành được hợp đồng đường xá béo bở nhờ tham nhũng, hối lộ các quan chức thành phố để họ bỏ qua những hồ sơ dự thầu đội giá của mình.