noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hậu duệ, dòng dõi, con cháu. A descendant, especially a first-generation descendant of a distinguished family. Ví dụ : "As a scion of the Kennedy family, John Jr. faced immense public scrutiny from a young age. " Là hậu duệ của gia tộc Kennedy, John Jr. đã phải đối mặt với sự săm soi kỹ lưỡng của công chúng từ khi còn nhỏ. family person royal history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thừa kế, thái tử. The heir to a throne. Ví dụ : "As the only scion of the royal family, Prince Edward knew he would one day inherit the throne. " Là người thừa kế duy nhất của hoàng tộc, Thái tử Edward biết rằng một ngày nào đó anh sẽ thừa kế ngai vàng. royal family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảo hộ, người giám hộ. A guardian. Ví dụ : "Though young, the family's scion diligently watched over his younger siblings while their parents were at work, acting as their protector and first responder. " Dù còn trẻ, người con trai trưởng được giao trọng trách bảo hộ của gia đình đã cần mẫn trông nom các em nhỏ trong khi bố mẹ đi làm, đóng vai trò là người bảo vệ và ứng phó đầu tiên khi cần. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chồi, nhánh ghép. A detached shoot or twig containing buds from a woody plant, used in grafting; a shoot or twig in a general sense. Ví dụ : "The gardener carefully used a scion from the apple tree to graft onto a different branch. " Người làm vườn cẩn thận dùng một chồi ghép từ cây táo để ghép lên một cành khác. plant agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc