noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu vết bộ nhớ, mã ký ức. A postulated physical or biochemical change in neural tissue that represents a memory. Ví dụ : "Seeing her childhood home triggered an engram, bringing back vivid memories of playing in the backyard. " Nhìn thấy ngôi nhà thời thơ ấu đã kích hoạt một dấu vết bộ nhớ, khiến những ký ức sống động về việc chơi đùa ở sân sau ùa về. physiology mind body biology biochemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu ấn, ký ức đau buồn. A painful, negative mental image representing a past event. Ví dụ : "The loud argument with her father left her with a recurring engram of his angry face. " Cuộc cãi vã lớn tiếng với bố đã để lại trong cô một dấu ấn đau buồn tái diễn về khuôn mặt giận dữ của ông. mind sensation soul suffering negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc