Hình nền cho engram
BeDict Logo

engram

/ˈɛnˌɡɹæm/

Định nghĩa

noun

Dấu vết bộ nhớ, mã ký ức.

Ví dụ :

Nhìn thấy ngôi nhà thời thơ ấu đã kích hoạt một dấu vết bộ nhớ, khiến những ký ức sống động về việc chơi đùa ở sân sau ùa về.