Hình nền cho entreating
BeDict Logo

entreating

/ɪnˈtɹiːtɪŋ/ /ɛnˈtɹiːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Van xin, khẩn cầu, nài nỉ.

Ví dụ :

Cậu học sinh đang nài nỉ thầy giáo hoãn bài kiểm tra đến tuần sau.
verb

Van nài, khẩn khoản.

Ví dụ :

Các bậc phụ huynh đang khẩn khoản yêu cầu ban giám hiệu nhà trường cung cấp nguồn lực tốt hơn cho chương trình giáo dục đặc biệt của con em họ.