Hình nền cho equine
BeDict Logo

equine

/ˈiːkwaɪn/

Định nghĩa

noun

Ngựa, loài ngựa.

Ví dụ :

Bác sĩ thú y đó chuyên điều trị các bệnh cho loài ngựa, bao gồm ngựa thường và ngựa vằn.