BeDict Logo

associations

/əˌsəʊsiˈeɪʃənz/ /əˌsoʊsiˈeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho associations: Liên kết, sự liên hệ, mối tương quan.
 - Image 1
associations: Liên kết, sự liên hệ, mối tương quan.
 - Thumbnail 1
associations: Liên kết, sự liên hệ, mối tương quan.
 - Thumbnail 2
noun

Các nghiên cứu đã tìm thấy mối liên hệ giữa việc ăn đồ ăn nhanh thường xuyên và mức cholesterol cao hơn, cho thấy một mối quan hệ thống kê.

Hình ảnh minh họa cho associations: Liên kết, sự liên hệ, mối quan hệ.
noun

Trong phát triển phần mềm, các mối liên hệ giữa lớp khách hàng và lớp đơn hàng cho phép một đối tượng khách hàng kích hoạt việc tạo ra một đối tượng đơn hàng mới.