BeDict Logo

alienate

/ˈeɪ.li.ə.neɪt/
Hình ảnh minh họa cho alienate: Chuyển nhượng, nhượng lại.
 - Image 1
alienate: Chuyển nhượng, nhượng lại.
 - Thumbnail 1
alienate: Chuyển nhượng, nhượng lại.
 - Thumbnail 2
verb

Chuyển nhượng, nhượng lại.

Anh ấy quyết định chuyển nhượng số cổ phần của mình trong công ty cho con trai, để đảm bảo công việc kinh doanh của gia đình sẽ vẫn nằm dưới sự kiểm soát của họ.

Hình ảnh minh họa cho alienate: Ly gián, làm cho xa lánh, gây mất thiện cảm.
 - Image 1
alienate: Ly gián, làm cho xa lánh, gây mất thiện cảm.
 - Thumbnail 1
alienate: Ly gián, làm cho xa lánh, gây mất thiện cảm.
 - Thumbnail 2
verb

Ly gián, làm cho xa lánh, gây mất thiện cảm.

Việc anh ta liên tục chỉ trích đã ly gián bạn bè, khiến họ không còn muốn dành thời gian cho anh ta nữa.