Hình nền cho alienate
BeDict Logo

alienate

/ˈeɪ.li.ə.neɪt/

Định nghĩa

noun

Người ngoài hành tinh, người lạ mặt.

Ví dụ :

Học sinh mới cảm thấy như một người ngoài hành tinh trong lớp học; mọi người khác dường như đã quen biết nhau rồi.
verb

Chuyển nhượng, nhượng lại.

Ví dụ :

Anh ấy quyết định chuyển nhượng số cổ phần của mình trong công ty cho con trai, để đảm bảo công việc kinh doanh của gia đình sẽ vẫn nằm dưới sự kiểm soát của họ.
verb

Ly gián, làm cho xa lánh, gây mất thiện cảm.

Ví dụ :

Việc anh ta liên tục chỉ trích đã ly gián bạn bè, khiến họ không còn muốn dành thời gian cho anh ta nữa.