noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ngoài hành tinh, người lạ mặt. A stranger; an alien. Ví dụ : "The new student felt like an alienate in the classroom; everyone else seemed to know each other already. " Học sinh mới cảm thấy như một người ngoài hành tinh trong lớp học; mọi người khác dường như đã quen biết nhau rồi. person being human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển nhượng, nhượng lại. To convey or transfer to another, as title, property, or right; to part voluntarily with ownership of. Ví dụ : "He decided to alienate his shares in the company to his son, ensuring the family business would remain under their control. " Anh ấy quyết định chuyển nhượng số cổ phần của mình trong công ty cho con trai, để đảm bảo công việc kinh doanh của gia đình sẽ vẫn nằm dưới sự kiểm soát của họ. property law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly gián, làm cho xa lánh, gây mất thiện cảm. To estrange; to withdraw affections or attention from; to make indifferent or averse, where love or friendship before subsisted. Ví dụ : "His constant criticism alienated his friends, causing them to stop spending time with him. " Việc anh ta liên tục chỉ trích đã ly gián bạn bè, khiến họ không còn muốn dành thời gian cho anh ta nữa. attitude emotion character human mind society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xa lạ, khác biệt, xa cách. (followed by "from") Estranged; withdrawn in affection; foreign Ví dụ : "The teacher's harsh criticism alienated her from the other students. " Lời chỉ trích gay gắt của cô giáo đã khiến bạn ấy trở nên xa cách với các bạn học sinh khác. attitude human society mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc