Hình nền cho elude
BeDict Logo

elude

/ɪˈluːd/

Định nghĩa

verb

Lẩn tránh, né tránh, trốn thoát.

Ví dụ :

Cậu học sinh ranh mãnh đã khéo léo lảng tránh được những câu hỏi của giáo viên trong bài kiểm tra bất ngờ.