Hình nền cho sophistry
BeDict Logo

sophistry

/ˈsɒ.fɪ.stɹi/ /ˈsɑ.fɪ.stɹi/

Định nghĩa

noun

Ngụy biện, lý luận quanh co.

Ví dụ :

Bài tranh luận của chính trị gia đó đầy rẫy những lời lẽ ngụy biện quanh co, khiến nhiều người tin theo mặc dù thiếu bằng chứng xác thực.
noun

Ngụy biện, thuật ngụy biện.

Ví dụ :

Lời hứa của chính trị gia về việc giảm thuế cho mọi người bị vạch trần chỉ là ngụy biện khi các nhà phân tích chỉ ra rằng kế hoạch này chủ yếu mang lại lợi ích cho người giàu.
noun

Ngụy biện, lối ngụy biện.

Ví dụ :

Bài phát biểu của chính trị gia đó đầy rẫy ngụy biện; ông ta nói như thể việc giảm thuế sẽ giúp ích cho tất cả mọi người, nhưng thực chất chỉ có giới giàu có hưởng lợi mà thôi.