noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nguyền, sự nguyền rủa. A supernatural detriment or hindrance; a bane. Ví dụ : "The family believed the sudden string of bad luck was due to the curses placed on their ancestors long ago. " Gia đình tin rằng chuỗi vận rủi bất ngờ này là do những lời nguyền rủa đã giáng xuống tổ tiên họ từ lâu. curse mythology religion theology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nguyền, sự nguyền rủa. A prayer or imprecation that harm may befall someone. Ví dụ : "Driven by anger, the frustrated student muttered curses under his breath after failing the exam. " Bị cơn giận dữ thúc đẩy, cậu sinh viên nản lòng lẩm bẩm những lời nguyền rủa trong miệng sau khi trượt kỳ thi. curse religion soul supernatural theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời nguyền, tai họa, sự nguyền rủa. The cause of great harm, evil, or misfortune; that which brings evil or severe affliction; torment. Ví dụ : "Poverty can be one of the worst curses a family can face. " Nghèo đói có thể là một trong những tai họa tồi tệ nhất mà một gia đình phải gánh chịu. curse disaster suffering negative supernatural religion theology soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chửi rủa, lời nguyền rủa, tiếng lăng mạ. A vulgar epithet. Ví dụ : "The teacher warned the student not to use curses in the classroom. " Giáo viên cảnh báo học sinh không được dùng những lời lẽ tục tĩu/chửi thề trong lớp học. curse language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh nguyệt, nguyệt san, đèn đỏ. (usually with "the") A woman's menses. Ví dụ : "Her mother told her she'd need to buy sanitary pads because she expected the curses to start soon. " Mẹ cô ấy bảo cô ấy cần mua băng vệ sinh vì mẹ đoán "đèn đỏ" của cô ấy sắp đến rồi. physiology body sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, chúc dữ. To place a curse upon (a person or object). Ví dụ : "The angry witch curses the prince, turning him into a frog. " Mụ phù thủy giận dữ nguyền rủa hoàng tử, biến chàng thành ếch. curse religion mythology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, chửi rủa. To call upon divine or supernatural power to send injury upon; to imprecate evil upon; to execrate. Ví dụ : "The witch curses her enemies, hoping they will suffer misfortune. " Mụ phù thủy nguyền rủa kẻ thù của mụ, mong chúng gặp phải bất hạnh. curse religion mythology theology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, chửi rủa, thề độc. To speak or shout a vulgar curse or epithet. Ví dụ : "When the carpenter hit his thumb with the hammer, he curses under his breath. " Khi người thợ mộc bị búa đập vào ngón tay cái, anh ta chửi thầm trong miệng. curse language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chửi rủa, nguyền rủa, chửi thề. To use offensive or morally inappropriate language. Ví dụ : "The angry driver curses at the car that cut him off. " Người tài xế tức giận chửi thề chiếc xe vừa tạt đầu mình. curse language moral communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyền rủa, gây họa, giáng họa. To bring great evil upon; to be the cause of serious harm or unhappiness to; to furnish with that which will be a cause of deep trouble; to afflict or injure grievously; to harass or torment. Ví dụ : "His gambling addiction curses his family with constant financial worries. " Chứng nghiện cờ bạc của anh ta giáng họa xuống gia đình, khiến họ luôn phải lo lắng về tiền bạc. curse religion supernatural theology suffering soul negative action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết tiệt!, Đồ khốn!, Mẹ kiếp! Expression of annoyance or frustration. Ví dụ : ""Curses! I forgot my lunch at home!" " "Chết tiệt! Tôi quên mất hộp cơm trưa ở nhà rồi!" emotion curse language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc