Hình nền cho curses
BeDict Logo

curses

/ˈkɜːsɪz/ /ˈkɝsɪz/

Định nghĩa

noun

Lời nguyền, sự nguyền rủa.

Ví dụ :

Gia đình tin rằng chuỗi vận rủi bất ngờ này là do những lời nguyền rủa đã giáng xuống tổ tiên họ từ lâu.
verb

Ví dụ :

Chứng nghiện cờ bạc của anh ta giáng họa xuống gia đình, khiến họ luôn phải lo lắng về tiền bạc.