verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm, căm ghét. To regard with horror or detestation; to shrink back with shuddering from; to feel excessive repugnance toward; to detest to extremity; to loathe. Ví dụ : "I absolutely abhor being stuck in traffic jams" Tôi cực kỳ ghét cay ghét đắng việc bị kẹt xe. attitude emotion value mind character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm. To fill with horror or disgust. Ví dụ : "I abhor waking up early on weekends. " Tôi ghê tởm việc phải thức dậy sớm vào cuối tuần. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, ghét cay ghét đắng, kinh tởm. To turn aside or avoid; to keep away from; to reject. Ví dụ : "My sister abhorred spicy food, so she always avoided the dishes with chili peppers. " Em gái tôi ghét cay ghét đắng đồ ăn cay, nên em ấy luôn tránh những món có ớt. attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, căm ghét, phản đối. (canon law) To protest against; to reject solemnly. Ví dụ : "The student council abhorred the proposed dress code changes. " Hội học sinh kiên quyết phản đối những thay đổi được đề xuất về quy định ăn mặc. religion law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm. To shrink back with horror, disgust, or dislike; to be contrary or averse; construed with from. Ví dụ : "My brother abhorred the idea of eating vegetables, finding them utterly disgusting. " Anh trai tôi ghê tởm ý nghĩ ăn rau, thấy chúng hoàn toàn kinh khủng. attitude character mind emotion value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghét cay ghét đắng, ghê tởm, căm ghét. Differ entirely from. Ví dụ : "My brother abhorred the idea of spending the weekend cleaning the house. " Anh trai tôi ghét cay ghét đắng cái ý nghĩ phải dành cả cuối tuần để dọn dẹp nhà cửa. attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc