adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, đáng ghét, kinh tởm. Inconsistent with, or far removed from, something; strongly opposed Ví dụ : "abhorrent thoughts" Những ý nghĩ ghê tởm. moral attitude value philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, đáng ghét, kinh tởm. Contrary to something; discordant. Ví dụ : "The teacher's harsh treatment of the students was abhorrent to their parents. " Cách đối xử khắc nghiệt của giáo viên với học sinh khiến phụ huynh vô cùng ghê tởm. attitude moral emotion negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, đáng ghét, kinh tởm. Abhorring; detesting; having or showing abhorrence; loathing. Ví dụ : "Cheating on a test is an abhorrent act to most students. " Gian lận trong bài kiểm tra là một hành động đáng ghét đối với hầu hết học sinh. attitude moral negative value inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, đáng ghét, kinh tởm. Detestable or repugnant. Ví dụ : "The teacher found the student's behavior abhorrent. " Giáo viên thấy hành vi của học sinh đó thật đáng ghét/ghê tởm. attitude emotion moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc