Hình nền cho extremity
BeDict Logo

extremity

/ɛk-/ /-ɾi/

Định nghĩa

noun

Tận cùng, điểm mút.

Ví dụ :

"The extremity of the hiking trail was a steep, rocky climb. "
Điểm tận cùng của con đường mòn leo núi là một đoạn dốc đá cheo leo.