Hình nền cho fasteners
BeDict Logo

fasteners

/ˈfæsnərz/ /ˈfæstənərz/

Định nghĩa

noun

Vật cố định, đồ gá, khóa cài.

Ví dụ :

Trong hộp đồ nghề có đủ loại vật cố định, như đinh vít, đinh thường và bu lông, để giữ các tấm gỗ lại với nhau.
noun

Vật liệu cố định, đồ gá, ốc vít.

Ví dụ :

Để đóng cái chuồng chim, người thợ mộc cần nhiều loại vật liệu cố định khác nhau, ví dụ như đinh và ốc vít.