Hình nền cho washers
BeDict Logo

washers

/ˈwɑʃərz/ /ˈwɔʃərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mẹ bảo chúng ta cần mua máy giặt mới cho phòng giặt đồ; cái máy giặt cũ bị hỏng rồi.
noun

Thợ giặt, người giặt thuê.

Ví dụ :

Ngày xưa, trước khi máy giặt phổ biến, thợ giặt thường đến từng nhà lấy quần áo bẩn đem đi giặt rồi trả lại sạch sẽ để lấy tiền công.
noun

Ví dụ :

Tôi đã thêm long đền (hoặc vòng đệm) vào dưới các ốc vít giữ bàn lại với nhau để tránh cho gỗ bị nứt khi tôi siết chặt chúng.