verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, sinh ra, gây ra. To be a father to; to sire. Ví dụ : "John fathered three children with his wife, Mary. " John có ba người con với vợ mình, Mary. family sex human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, gây ra. To give rise to. Ví dụ : "The author's groundbreaking research fathered a whole new field of study. " Nghiên cứu đột phá của tác giả đã gây ra một lĩnh vực nghiên cứu hoàn toàn mới. family sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, nuôi nấng. To act as a father; to support and nurture. Ví dụ : "Despite not being his biological child, John fathered the young boy, providing love, guidance, and support throughout his life. " Dù không phải là con ruột, John vẫn làm cha đứa bé, yêu thương, dạy dỗ và hỗ trợ nó suốt cuộc đời. family action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, có con. To provide with a father. Ví dụ : "John, who adopted the orphaned kitten, effectively fathered it by providing it with care, food, and shelter. " John, người nhận nuôi chú mèo con mồ côi đó, đã coi như làm cha nó bằng cách chăm sóc, cho ăn và cho ở. family human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cha, nhận làm con. To adopt as one's own. Ví dụ : "After his parents passed away, John fathered his younger siblings, ensuring they had a stable home. " Sau khi cha mẹ qua đời, John nhận nuôi các em của mình, đảm bảo chúng có một mái ấm ổn định. family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc