

fecund
Định nghĩa
adjective
Ví dụ :
"The brainstorming session was surprisingly fecund, generating several innovative solutions to the problem. "
Buổi họp động não hôm đó thật bất ngờ, rất sáng tạo và đổi mới, đã tạo ra được nhiều giải pháp tân tiến cho vấn đề nan giải.
Từ liên quan
innovative adjective
/ɪnˈnɒ.və.tɪv/ /ˈɪn.oʊˌveɪɾɪv/
Sáng tạo, đổi mới, có tính cải tiến.
"The new school curriculum is innovative; it uses interactive games to teach math concepts. "
Chương trình học mới của trường rất sáng tạo; nó sử dụng các trò chơi tương tác để dạy các khái niệm toán học.
generating verb
/ˈdʒɛnəˌreɪtɪŋ/ /ˈdʒɛnəˌreɪɾɪŋ/
Tạo ra, phát sinh, sinh ra.
Cuộc thảo luận đã gây ra một sự náo động lớn.
brainstorming verb
/ˈbreɪnˌstɔrmɪŋ/ /ˈbreɪnˌstɔːmɪŋ/
Động não, thảo luận.
abundant adjective
/əˈbʌn.dn̩t/ /əˈbn̩.dn̩t/