Hình nền cho fireside
BeDict Logo

fireside

/ˈfaɪərsaɪd/

Định nghĩa

noun

Bên bếp lửa, cạnh lò sưởi.

Ví dụ :

Bọn trẻ tụ tập bên bếp lửa, lắng nghe bà kể chuyện.